XE NÂNG ĐIỆN TOYOTA

TOYOTA


Khi nhắc đến Toyota sẽ nghĩ ngay đến các dòng xe oto, xe tải, và xe nâng có trụ sở chính đặt tại Nhật Bản. Toyota là công ty dẫn đầu thị trường thế giới về doanh số bán xe điện hybrid và là một trong những công ty lớn nhất khuyến khích áp dụng thị trường xe hybrid trên toàn cầu. Toyota cũng là công ty dẫn đầu thị trường về xe chạy bằng pin nhiên liệu hydro. Doanh số toàn cầu tích lũy của các mẫu xe chở khách hybrid của Toyota và Lexus đạt mốc 10 triệu vào tháng 1/2017.

toyota
toyota

Lịch sử hình thành

Được thành lập năm 1867 bởi Toyoda Kiichiro.

Năm 1924, ông nghiên cứu, chế tạo ra một chiếc máy dệt tự động.

Khi nhận thấy sự phát triển của ngành công nghiệp oto, năm 1929 ông bán chiếc máy dệt với 100.000 bảng Anh và dùng số tiền đó để chế tạo và sản xuất oto.

Năm 1934 chiếc xe mẫu đầu tiên ra đời, và được đưa vào sản xuất đại trà vào năm 1935 dưới tên gọi Toyota A1.

Ngày 28 tháng 8 năm 1937 công ty Toyota Motor Corporation chính thức ra đời, mở ra một kỷ nguyên với những thành công rực rỡ trong ngành công nghiệp ôtô.

Năm 1950, công ty bán lẻ Toyota Motor Sales Co. được thành lập và đến năm 1956 là hệ thống phân phối Toyopet.

Trải qua thời gian 70 năm với những biến đổi không ngừng, Toyota vẫn đang bước trên con đường định mệnh của chính mình, con đường từ số 8 mạnh mẽ đến số 10 hoàn hảo của truyền thống đất nước mặt trời mọc.

Toyota được xem là đế chế oto Nhật Bản xuất thân từ hãng dệt đang làm mưa làm gió tại Việt Nam. Để xứng danh là nhà sản xuất oto số 1 thế giới, Toyota không ngừng lớn mạnh và phát triển, luôn làm mới đã ra mắt nhiều sản phẩm đáp ứng mọi nhu cầu trên thị trường. Toyota đã cho ra đời nhiều dòng xe nâng đáp ứng trong công việc vận chuyển, nâng hạ hàng hóa với mục tiêu tiếp cận mọi khách hàng với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

Xe nâng TOYOTA

Một trong những nhà phân phối độc quyền của Toyota tại Việt Nam chính là công ty UMW với hơn 20 năm kinh nghiệm.

Thành công vang dội của Toyota ở mặt hàng xe nâng công nghiệp được khẳng định rõ nét khi luôn dẫn đầu các bảng thống kê về chất lượng sản phẩm, chi phí sở hữu tối ưu, độ bền và an toàn. Mới đây, dòng sản phẩm mới series 8 vừa ra mắt hứa hẹn sẽ mang đến cho khách hàng những cải tiến mới đầy tính thực tiễn.

XE NÂNG ĐỘNG CƠ

Xe nâng Toyota 50-8FD30, tải trọng 3 tấn, V4000

Thông số kỹ thuật:

– Hãng: TOYOTA

– Động cơ: Dầu (diesel)

– Model: 50-8FD30   

– Loại khung: 2 tầng

– Chiều cao nâng (mm): 3300

– Càng dài (mm): 960

– Sức nâng (Kg): 3000

– Tổng trọng lượng (kg): 4580

Ưu điểm:

– Động cơ đáp ứng tốt với điều kiện làm việc ở độ cao của khung và nhiệt độ 0 độ C-55 độ C đã được nhiệt đới hóa & phù hợp với khí hậu Việt Nam.

– Trang bị lọc khí loại công nghiệp.

– Khi vận hành động cơ cho ra lượng khí thải thấp, đáp ứng được mọi tiêu chuẩn về vẹ sinh môi trường.

Xe nâng dầu Toyota 7FD35

Thông số kỹ thuật:

– Tải trọng 3500kg

– Nâng cao 4300mm

– Số khung: B7FDK40 – 50687

– Lốp đặc theo xe

– Khung 2 tầng nâng

– Nước sản xuất: Nhật Bản

Xe nâng dầu Toyota 60- 7FD20

Thông số kỹ thuật:

– Tải trọng 2000kg

– Nâng cao 3000mm

– Số khung: 607FD25 – 15840

– Lốp đặc theo xe

– Khung 2 tầng nâng

– Nước sản xuất: Nhật Bản

– Số giờ hoạt động: 8900h

Xe nâng dầu Toyota 02-8FD25

Thông số kỹ thuật:

– Hãng sản xuất: Toyota

– Model: 02- 8FD25

– Loại động cơ: Dầu diesel

– Tải trọng: 2,5 tấn

– Chiều cao nâng: 3000mm

Xe nâng dầu Toyota 02- 8FD30

Thông số kỹ thuật:

– Hãng sản xuất Toyota

– Loại động cơ: Dầu diesel

– Tải trọng: 3 tấn

– Chiều cao nâng: 3000mm

Xe nâng dầu Toyota 02- 8FD15

Thông số kỹ thuật:

-Hãng sản xuất: Toyota

– Model: 02- 8FD15

– Loại động cơ: Dầu Diesel

– Năm sản xuất: 2008

– Tải trọng: 1,5 tấn

– Chiều cao nâng: 3000mm

XE NÂNG ĐIỆN

Xe nâng điện Toyota đứng lái 7FBRS15, FSV5000

Thông số kỹ thuật:

– Hãng sản xuất: Toyota

– Model: 7FBRS15

– Loại động cơ: Điện

– Năm sản xuất: 2012

– Tải trọng: 1,5 tấn

– Chiều cao nâng: 5000mm

Xe nâng điện đứng lái Toyota 7FBR18, SV4000

Thông số kỹ thuật:

– Hãng sản xuất : Toyota

– Model: 7FBR18

– Số khung: 7FBR18-50692

– Năm sản xuất: 2013

– Loại động cơ: Điện

– Tải trọng: 1,8 tấn

– Chiều cao nâng: 4000mm

 

Xe nâng điện Toyota 7FB20, V4000

Thông số kỹ thuật:

– Hãng sản xuất:Toyota

– Model: 7FB20

– Năm sản xuất: 2005

– Loại động cơ: Điện

– Tải trọng: 2 tấn

– Chiều cao nâng: 4000mm

 

Xe nâng điện Toyota 7FBL10, V3000

Thông số kỹ thuật:

– Hãng sản xuất: Toyota

– Model: 7FBL10

– Năm sản xuất: 2006

– Loại động cơ: Điện

– Tải trọng: 1 tấn

– Chiều cao nâng: 3000mm

Xe nâng tay thấp hiệu Toyota chạy điện, model 3LB15

Thông số kỹ thuật:

– Hãng sản xuất: Toyota

– Model: 3LB15

– Loại động cơ: Điện

– Tải trọng: 1,5 tấn

Xe nâng điện Toyota 5FBRS13, V4000.

 

Thông số kỹ thuật:

 

– Hãng sản xuất: Toyota

– Model: 5FBRS13

– Loại động cơ: Điện

– Tải trọng: 1,3 tấn

 

Xe nâng điện Toyota 7FBMF20

Thông số kỹ thuật:

– Hãng sản xuất: Toyota

– Model: 7FBMF20

– Số khung: 7FBMF25-E12022

– Loại động cơ: Điện

– Tải trọng: 2 tấn

– Chiều cao nâng: 4000mm

 

Xe nâng điện Toyota ngồi lái 7F1515, V4500

Thông số kỹ thuật:

– Hãng sản xuất: Toyota

– Model: 7F1515

– Số khung: H1902361

– Loại động cơ: Điện

– Tải trọng: 1,5 tấn

– Chiều cao nâng: 4500mm

XE NÂNG ĐIỆN TOYOTA 4 BÁNH 8FBN

TOYOTA 8FBN

Xe nâng Toyota 8FB Series là dòng xe nâng Toyota tiếp theo áp dụng công nghệ động cơ điện xoay chiều (AC) và Hệ thống Cân bằng Chủ động (SAS – System of Active Stability), 4 bánh, buồng lái ngồi, tải trọng đến 3,5 tấn. Với thiết kế nguyên bản có tính cách mạng, cùng với công nghệ chế tạo đầu bảng của Toyota, dòng xe nâng Toyota 8FB đã thiết lập nên tiêu chuẩn mới kể từ khi ra mắt. Thậm chí dù đã trải qua nhiều năm hoạt động thực tế tại rất nhiều nơi trên thế giới, các mẫu xe nâng Toyota 8FB vẫn chứng tỏ là người dẫn đầu trong phân khúc về sự sáng tạo và hiệu năng. 

Qúy khách vui lòng download thông số kỹ thuật tại đây

XE NÂNG ĐIỆN TOYOTA 3 BÁNH 8FBE

Toyota 3 bánh 8FBE

– Dòng xe nâng Toyota 8FBE Series là dòng xe nâng điện 3 bánh, tải trọng từ 1 đến 2 tấn, có khả năng vận hành cơ động trong nhiều môi trường, và hiện được coi là tiêu chuẩn mới đối với các dòng xe nâng có thiết kế nhỏ gọn. Xe nâng dòng 8FBE có thiết kế đảm bảo thời gian hoạt động lâu dài, ổn định và an toàn.

Quý khách vui lòng Download thông số kỹ thuật tại đây

– Thiết kế nhỏ gọn, vòng cua hẹp, phù hợp với không gian hạn chế

Thiết kế nhỏ gọn với bán kinh vòng cua nhỏ giúp bổ sung thêm vào khả năng hoạt động tuyệt vời của dòng xe nâng Toyota 8FBE trong các khu vực chật hẹp. Điều này, cùng với các tính năng cân bằng cao cấp, đem lại khả năng hỗ trợ tuyệt vời cho việc bốc xếp hàng hóa trong mọi tình huống.

– Bán kính cua tối thiểu

Hệ thống mô tơ kép AC của bánh lái trước cho phép dòng xe nâng Toyota 8FBE thực hiện những vòng cua rất hẹp. Tùy thuộc vào góc cua, hệ thống tự động điều chỉnh lực và hướng của mô tơ xoay, cho phép thực hiện việc cua góc rất trơn tru.

– Thiết kế nhỏ gọn, vòng cua hẹp, phù hợp với không gian hạn chế

Thiết kế nhỏ gọn với bán kinh vòng cua nhỏ giúp bổ sung thêm vào khả năng hoạt động tuyệt vời của dòng xe nâng Toyota 8FBE trong các khu vực chật hẹp. Điều này, cùng với các tính năng cân bằng cao cấp, đem lại khả năng hỗ trợ tuyệt vời cho việc bốc xếp hàng hóa trong mọi tình huống.

– Thời gian hoạt động lâu hơn

Dòng xe nâng Toyota 8FBE được trang bị hệ thống mô tơ điện tốt nhất trong phân khúc, giảm đồng thời tiêu hao năng lượng và nhiệt lượng tỏa ra, đem lại hiệu suất hoạt động cao hơn đến 20% so với phiên bản gần nhất. Dòng xe nâng Toyota 7FBE có thời gian hoạt động trung bình là 7 tiếng 16 phút, trong khi đó dòng xe nâng Toyota 8FBE có thời gian lên đến 8 tiếng 47 phút.

Thông số chính

 MẪU XE 8FBE10 8FBE13 8FBE15 8FBE18 8FBE20
 Tải trọng tối đa 1.000kg  1.250kg  1.500kg  1.750kg 2.000kg
 Trọng tâm  500mm  500mm  500mm  500mm  500mm
 Chiều rộng (A)  1.075mm  1.075mm  1.075mm  1.075mm  1.075mm
 Bán kính vòng cua (B) 1.385mm 1.400mm 1.515mm 1.550mm 1.675mm
 Chiều cao (C)  1.980mm  1.980mm  1.980mm  1.980mm  1.980mm
 Chiều dài đến dàn nâng (D)  1.750mm  1.755mm  1.875mm  1.905mm  2.045mm

Thông số ắc quy và mô tơ điện

 MODEL  XE 8FBE10  XE 8FBE13  XE 8FBE15  XE 8FBE18  XE 8FBE20
 Hiệu điện thế/Dung lượng tối thiểu  280Ah/48V  280Ah/48V  390Ah/48V 390Ah/48V   390Ah/48V
 Hiệu điện thế/Dung lượng tối đa 370Ah/48V 370Ah/48V 565Ah/48V 565Ah/48V 645Ah/48V
 Công suất motor chạy  2×4,9kW  2×4,9kW  2×4,9kW  2×4,9kW  2×4,9kW
 Công suất motor nâng  9,2kW  9,2kW  9,2kW  9,2kW  9,2kW

 

Bản vẽ kỹ thuật

Bản vẽ dòng xe nâng Toyota 8FBE
Bản vẽ dòng xe nâng Toyota 8FBE

XE NÂNG ĐIỆN ĐỨNG LÁI TOYOTA 7FBR10-30

toyota reach truck 7FBR

Xe nâng reach truck Toyota 7FBR là dòng xe nâng tầm cao (reach truck) động cơ điện AC, 3 bánh, buồng lái đứng, tải trọng từ 1 đến 3 tấn

Quý khách vui lòng Download thông số kỹ thuật tại đây

– Hệ thống hỗ trợ phanh phía trước

Một bộ điều khiển điện tử được trang bị để xác định lực phanh phù hợp áp dụng lên 2 bánh trước của xe nâng. Hệ thống này giảm đáng kể độ xoay trượt của xe nâng khi phanh. Nó cũng đem lại khả năng phanh dừng hiệu quả trên các bề mặt trơn trượt. Hệ thống phanh góp phần đảm bảo sự an toàn và hiệu suất trong công việc.

– Hệ thống điều khiển lực kéo thông minh

Hệ thống điều khiển lực kéo tự động điều chỉnh mô men xoắn phù hợp của động cơ khi xe nâng khởi động hoặc chuyển hướng lùi. Điều này giúp giảm độ trượt của bánh xe lái. Nhờ vậy, người điều khiển xe nâng không cần phải điều chỉnh tốc độ của xe để chống nghiêng lật, mà chỉ cần tập trung vào hoạt động chính sao cho hiệu quả và an toàn. Hệ thống này đặc biệt cần thiết khi vận hành xe nâng trên bề mặt trơn trượt. Việc giảm thiểu trơn trượt cũng giúp tăng tuổi thọ lốp xe.

– Hệ thống hãm cân bằng thông minh

Toyota đã phát triển Hệ thống Cân bằng Chủ động (SAS – System of Active Stability) dành cho dòng xe nâng tầm cao. Một bộ điều khiển điện tử được sử dụng để đảm bảo cân bằng trong khi di chuyển và bốc xếp hàng hóa. Nó cho phép người điều khiển có được sự chủ động tuyệt đối trong công việc.

– Hệ thống cảm biến hiện diện của người điều khiển

Tính năng cảm biến hiện diện của người điều khiển (OPS – Operator Presence Sensing) trên dòng xe nâng Toyota 7FBR sẽ ngừng mọi hoạt động di chuyển và nâng hạ hàng hóa khi cảm biến sàn buồng lái phát hiện người điều khiển không còn ở vị trí.

– Xe nâng reach truck Toyota 7FBR: động cơ điện AC mạnh mẽ & hiệu quả

Toyota phát triển công nghệ AC (điện xoay chiều) trong nỗ lực nâng cao hiệu suất hoạt động của dòng xe nâng reach truck. Hệ thống điện AC cung cấp hiệu năng tốt nhất cho các hoạt động của xe nâng trong khi tối ưu được điện năng sử dụng. Và hê thống điện AC cũng yêu cầu ít công sức bảo trì bảo dưỡng hơn hệ thống điện DC (điện một chiều) sử dụng phổ biến trong các dòng xe nâng tầm cao khác. Với dòng xe nâng reach truck Toyota 7FBR, mọi lợi ích của hệ thống điện AC đều nằm trong tay quý khách

– Hệ thống điện xoay chiều AC

Hệ thống điện AC đem đến một cuộc cách mạng đối với dòng xe nâng tầm cao. Nó cho phép nâng cao tính linh hoạt trong sử dụng năng lượng điện, đồng thời kích thước nhỏ gọn nhưng hiệu năng mạnh mẽ của các bộ phận, linh kiện điện AC cho phép các kỹ sư của Toyota thực hiện các thiết kế gọn gàng, tiện nghi hơn. Hãy để những xe nâng reach truck Toyota 7FBR tạo nên cuộc cách mạng trong công việc của quý khách.

– Động cơ vận chuyển và nâng hạ hàng hóa dùng điện AC mới

Động cơ AC mới phát triển của Toyota được sử dụng cho các mẫu xe nâng reach truck Toyota 7FBR tải trọng 1 tấn. Mỗi động cơ này đều được trang bị bộ biến tần (inverter) mới, làm việc nhịp nhàng với bộ điều khiển chính, cung cấp độ chính xác cao trong các thao tác bốc xếp và dịch chuyển, đồng thời kéo dài thời gian hoạt động của xe cho mỗi lần sạc.

– Thông số kỹ thuật chính của dòng xe nâng reach truck Toyota 7FBR

MODEL XE 7FBR10 7FBR13 7FBR15 7FBR18 7FBR20 7FBR25 7FBR30 7FBRS20 7FBRS25
Tải trọng tối đa (kg) 1,000 1,250 1,500 1,800 2,000 2,500 3,000 2,000 2,500
Trọng tâm (mm) 500 500 500 500 500 500 500 500 500
Chiều rộng (mm) (A) 1,090 1,090 1,090 1,090 1,190 1,190 1,240 1,190 1,190
Bán kính vòng cua (mm) (B) 1,320 1,470 1,560 1,710 1,750 1,950 2,000 ,1750 1,950
Chiều cao (mm) (C) 2,250 2,250 2,250 2,250 2,330 2,330 2,330 2,330 2,330
Chiều dài đến dàn nâng (mm) (D) 1,050 1,050 1,155 1,155 1,250 1,270 1,320 1,250 1,270

– Thông số ắc quy và mô tơ

MODEL XE 7FBR10-13 7FBR15-18 7FBR20-25 7FBR30 7FBRS20 7FBRS25
Hiệu điện thế/Dung lượng tối thiểu (V/Ah) 48/201 48/280 48/320 48/435 48/320 48/390
Hiệu điện thế/Dung lượng tối đa (V/Ah) 48/225 48/370 48/435   48/435 48/435
Công suất mô tơ vận chuyển (kW) 4,9 4,9 5,2 5,2 5,2 5,2
Công suất mô tơ nâng (kW) 8,0 8,0 11,0 11,0 11,0 11,0
Công suất trợ lực điện (kW) 0,26 0,26 0,35 0,35 0,35 0,35

Bản vẽ kỹ thuật

toyota reach truck 7fbr